|
1.
|
Mối liên quan giữa tình trạng dinh dưỡng và thời gian khởi động tiêu hóa trên bệnh nhân ung thư phẫu thuật đường tiêu hóa tại bệnh viện K. Tạp chí Dinh dưỡng và Thực phẩm. 2026;22(1):24-34
Loại Cơ sở dữ liệu: Thông tin theo lĩnh vực nghiên cứu
|
2026
|
154
|
|
2.
|
Tỷ lệ suy dinh dưỡng theo pg-sga và mối liên quan với chỉ số khối cơ xương ở người bệnh ung thư tại thời điểm bắt đầu điều trị/ Tạp chí Dinh dưỡng và Thực phẩm. 2026;22(1):44-53
Loại Cơ sở dữ liệu: Thông tin theo lĩnh vực nghiên cứu
|
2026
|
982
|
|
3.
|
Khẩu phần của phụ nữ mang thai mắc đái tháo đường thai kỳ tại khoa sản, bệnh viện A Thái Nguyên năm 2025. Tạp chí Dinh dưỡng và Thực phẩm. 2026;22(1):54-63
Loại Cơ sở dữ liệu: Thông tin theo lĩnh vực nghiên cứu
|
2026
|
982
|
|
4.
|
Tình trạng dinh dưỡng của người bệnh trước phẫu thuật đường tiêu hóa và hoạt động hỗ trợ dinh dưỡng sau phẫu thuật. Tạp Chí Khoa học Điều dưỡng, 8(04), 41–48
Loại Cơ sở dữ liệu: Thông tin theo lĩnh vực nghiên cứu
|
2026
|
352
|
|
5.
|
Dietary Intake and Eating Behavior During Pregnancy by Pre-Pregnancy Nutritional Status. Life; Basel Vol. 16, Iss. 3, (2026): 479.
Loại Cơ sở dữ liệu: Thông tin theo lĩnh vực nghiên cứu
|
2026
|
703
|
|
6.
|
Evaluating the Impact of Nutritional Therapy on Severe Childhood Eczema: A Case Report. Case Reports in Dermatological Medicine; New York Vol. 2026, Iss. 1, (2026)
Loại Cơ sở dữ liệu: Thông tin theo lĩnh vực nghiên cứu
|
2026
|
703
|
|
7.
|
Nutritional Status, Body Composition and Growth in Paediatric-Onset Ulcerative Colitis: A Systematic Review. Nutrients; Basel Vol. 18, Iss. 1, (2026): 169.
Loại Cơ sở dữ liệu: Thông tin theo lĩnh vực nghiên cứu
|
2026
|
541
|
|
8.
|
The Slovenian Nutrition Guidelines 2025: A Comparison with the Prior Slovenian FBDG, Dietary Intake, and the EAT–Lancet Diet. Foods; Basel Vol. 15, Iss. 3, (2026): 524.
Loại Cơ sở dữ liệu: Thông tin theo lĩnh vực nghiên cứu
|
2026
|
543
|
|
9.
|
Clinical evaluation of nutritional status in bronchopneumonia patients: a rural tertiary care study. NeuroQuantology; Bornova Izmir Vol. 24, Iss. 5, (2026): 35 - 42
Loại Cơ sở dữ liệu: Thông tin theo lĩnh vực nghiên cứu
|
2026
|
896
|
|
10.
|
Predictive significance of thoracic skeletal muscle nutritional status for radiotherapy survival in elderly patients with esophageal squamous cell carcinoma. Oncology Letters; Athens Vol. 31, Iss. 1, (2026)
Loại Cơ sở dữ liệu: Thông tin theo lĩnh vực nghiên cứu
|
2026
|
261
|