|
1.
|
Peer review of the pesticide risk assessment of the active substance choline hydrogen phosphonate. EFSA Journal; Hoboken Vol. 24, Iss. 8, (Aug 1, 2026).
Loại Cơ sở dữ liệu: Thông tin theo lĩnh vực nghiên cứu
|
2026
|
791
|
|
2.
|
Thermally responsive methylcellulose-based gels and high internal phase Pickering emulsion as pesticide and fertilizer delivery carriers for forestry management. BioResources; Raleigh Vol. 21, Iss. 3, (Aug 2026): 571.
Loại Cơ sở dữ liệu: Thông tin theo lĩnh vực nghiên cứu
|
2026
|
81
|
|
3.
|
Impacts of a Sweet Orange Essential Oil–Based Biopesticide on Exorista larvarum, a Parasitoid Tachinid Fly With a Dual Role. Entomologia Experimentalis et Applicata; Amsterdam Vol. 174, Iss. 8, (Aug 2026): 933-941.
Loại Cơ sở dữ liệu: Thông tin theo lĩnh vực nghiên cứu
|
2026
|
81
|
|
4.
|
Patterns and clusters of pesticide reduction strategies in Swiss viticulture. Journal of Wine Economics; Cambridge Vol. 21, Iss. 3, (Aug 2026): 214-243.
Loại Cơ sở dữ liệu: Thông tin theo lĩnh vực nghiên cứu
|
2026
|
243
|
|
5.
|
Assessing pesticide compatibility with entomopathogenic fungi for biological control: evidence from in vivo and in vitro assays. Journal of Economic Entomology; Lanham Vol. 119, Iss. 4, (Aug 2026): 2535-2550.
Loại Cơ sở dữ liệu: Thông tin theo lĩnh vực nghiên cứu
|
2026
|
878
|
|
6.
|
Multifunctional nanoparticles and nano-enabled pesticides: a sustainable nanotechnology based pest management approach. Biotech; Heidelberg Vol. 16, Iss. 8, (Aug 2026): 302
Loại Cơ sở dữ liệu: Thông tin theo lĩnh vực nghiên cứu
|
2026
|
878
|
|
7.
|
Ảnh hưởng của tổ hợp phân bón đến khả năng sinh trưởng, chất lượng và hiệu quả kinh tế của cây rau cải thìa (brassica chinensis l.) tại tỉnh Phú Thọ. (2026). Tạp Chí Nông nghiệp Và Môi trường, 11, 27-33
Loại Cơ sở dữ liệu: Thông tin theo lĩnh vực nghiên cứu
|
2026
|
522
|
|
8.
|
Phân lập, tuyển chọn vi khuẩn hòa tan lân có hiệu quả hỗ trợ sinh trưởng, năng suất và chất lượng rau ăn lá. (2026). Tạp Chí Nông nghiệp Và Môi trường, 12, 19-30
Loại Cơ sở dữ liệu: Thông tin theo lĩnh vực nghiên cứu
|
2026
|
684
|
|
9.
|
Đánh giá ảnh hưởng của phân ruồi lính đen (hermetia illucens) đến sinh trưởng của cải bẹ xanh (Brassica juncea). (2026). Tạp Chí Nông nghiệp Và Môi trường, 12, 31-39
Loại Cơ sở dữ liệu: Thông tin theo lĩnh vực nghiên cứu
|
2026
|
329
|
|
10.
|
Tổng hợp và nghiên cứu tính chất vật liệu tổ hợp ure trên cơ sở khoáng sét Bentonit gia cường bằng Cacboxymetyl Xenlulozơ.TNU Journal of Science and Technology 231(10): 3 - 10
Loại Cơ sở dữ liệu: Thông tin theo lĩnh vực nghiên cứu
|
2026
|
329
|